ý nghĩa các cụm từ: beyond the dull? beyond the faint? beyond the sick?

ý nghĩa các cụm từ: beyond the dull? beyond the faint? beyond the sick?

Beyond the dull là gì? beyond the faint là gì? beyond the sick là gì? đây là những cụm từ đi cùng với beyond mà bạn đang tìm kiếm ý nghĩa thật sự phải không. Cùng Ykmusa tìm hiểu ngay bây giờ nhé

beyond là gi

Beyond là gì ? Cách sử dụng đối với Beyond ?

Beyond có nghĩa là ở bên kia, vượt quá, ngoài…ra

Về ngữ pháp, thì beyond được dùng như phó từ hay trạng từ (bổ nghĩa cho động từ), giới từ (+danh từ) và danh từ

Các Cách Dùng Đối Với Beyond

Cách dùng 1: ở bên kia ( chỗ / rào chắn )

Nếu cái gì ở bên kia một chỗ hoặc một rào chắn, tức là nó năm ở phía ngoài nơi/ cái đó

+ Trong định ngữ hoặc sau to be:

His house lies three miles beyond the border. Nhà của anh ấy nằm cách 3 dặm ở bên kia biên giới.

+ Sau danh từ:

What place was there for a VietNam presence beyond Viet Nam shores? Có chỗ nào cho thấy sự hiện diện của người Việt Nam ở phía bên kia bờ biển Việt Nam?

Cách dùng beyond 2: vượt quá (thời điểm/ngày)

Nếu cái gì xảy ra vượt quá (beyond) một thời điểm hoặc ngày nào, tức là nó vẫn tiếp tục sau thời điểm hay ngày đó

Đọc thêm : Neyun Bùi Mạnh Nguyên – Chàng người nhện hot nhất Tiktok với ngoại hình soái ca

 Don’t stay out beyond ten o’clock — Đừng đi quá 10 giờ (sau 11 giờ)

Cách dùng beyond 3: vượt quá (vật/sự việc)

Nếu cái gì mở rộng vượt quá (beyond) một vật / sự việc đặc biệt nào, tức là nó ảnh hưởng hoặc bao gồm cả những điều khác.

We’re not going to comment beyond that.  Chúng ta sẽ chẳng bình luận gì ngoài điều đó.

Cách dùng beyond 4: ngoài….ra, trừ (điều gì đang nói)

Bạn dùng beyond để giới thiệu một ngoại lệ đối với những gì mà bạn đang nói đến.

They’ve got nothing beyond their vacant land. Họ chẳng còn cái gì ngoài khoản miếng đất trống

Cách sử dụng beyond 5: vượt quá (điểm / giai đoạn)

Nếu cái gì đi vượt quá một điểm hoặc giai đoạn nhất định nào, tức là nó tiến triển hoặc gia tăng để nó qua khỏi điểm đó hoặc giai đoạn đó.

The nuclear power programme will have proceeded beyond the point where it can easily be stopped.  Chương trình năng lượng hạt nhân sẽ vượt qua khỏi điểm mà nó có thể bị ngừng lại dễ dàng.

Cách sử dụng beyond 6: ngoài (sự tin tưởng/hiểu biết)

Nếu một cái gì đó ngoài (beyond) sự tin tưởng hoặc tầm hiểu biết, tức là theo cách nào đó, thái quá đến độ không thể tin hay hiểu được.

The reason was very simple and beyond dispute. Lý do thật đơn giản là không cần phải bàn cãi.

Cách sử dụng beyond 7: vượt ngoài khả năng (không thể hiểu/làm/có điều gì)

Đọc thêm : Đinh Hồng Quân là ai? Người Việt Nam đầu tiên vô địch IBF

This story is beyond me — Câu chuyện này đối với tôi khó quá. / Tôi thật không hiểu câu chuyện này.

Beyond the dull là gì ? beyond the faint là gì ? beyond the sick là gì?

Beyond the dull là gì?

Beyond: ở bên kia, vượt quá, ngoài

Dull : Chậm hiểu, tối dạ

Beyond the dull có nghĩa là người đó quá ngu hay người đó quá chậm hiểu

Beyond the faint là gì ?

Beyond: ở bên kia, vượt quá, ngoài

Faint: ngất, bất tỉnh nhân sự

Beyond the faint có nghĩa là người đó trong trạng thái chết lâm sàng

Beyond the sick là gì ?

Beyond: ở bên kia, vượt quá, ngoài

Sick: Ốm mệt mỏi

Beyond the sick nghĩa là Người đó ốm nặng gần đất xa trời

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *