Bumbershoot là gì?

bumbershoot

Bumbershoot nghĩa là gì? Đây là một danh từ được dùng để chỉ một vật dụng quen thuộc trong cuộc sống thường ngày của chúng ta khi trời đổ cơn mưa.

Bumbershoot /ˈbʌm.bə.ʃuːt/ (Danh từ): Cái ô.

noun Informal: Often Facetious : an umbrella.

bumbershoot nghia la gi

Ý nghĩa Bumbershoot trong tiếng anh

Theo từ điển Cambridge Dictionary, bumbershoot là một cách gọi khác của cái ô, hay cái dù – vật dụng để che chắn trong những cơn mưa SG bất chợt.

Đọc thêm : Tiểu sử Đạt Villa là ai? Tại sao đi t.ù vì tội gì?

Còn theo định nghĩa của Merriam-Webster Dictionary cho biết từ cái ô trong tiếng Anh có rất nhiều cách gọi. Ví dụ, gamp, brolly, dùng để chỉ những chiếc ô to bản, cứng cáp. Riêng từ bumbershoot được sử dụng khá phổ biến tại Mỹ từ những năm 1800 trước đây.

bumbershoot

Đến nay, nguồn gốc cụ thể của từ bumbershoot vẫn chưa được xác nhận. Một số cho rằng bumber là biến thể của “umbr” trong umbrella (cái ô) và shoot là biến thể của “chute” trong parachute (cái dù).

ORIGIN OF BUMBERSHOOT : Nguyên bản của từ “bumber” “shoot”

  • Alteration of umbrella alteration of (para)chute : từ thay thế của umbrella: ô dù.
  • From American Heritage Dictionary of the English Language, 5th Edition
  • American in origin, it has become associated with British umbrellas, but has never been a Briticism (see , )

Ứng dụng của từ bumbershoot trong giao tiếp:

Johnson forgot to bring his bumbershoot, I’m worried he won’t be able to come home.

Đọc thêm : IU Là Ai? Sự Nghiệp Gian Nan Để Vươn Tới Thành Công Của Em Gái Quốc Dân Xứ Hàn

Dịch: Johnson quên mang theo ô, tôi lo cậu ấy sẽ không thể về nhà.

It looks fairly cloudy, perhaps we should bring along a bumbershoot.

Dịch: Trời có vẻ khá nhiều mây, có lẽ chúng ta nên mang theo một cái ô.

Alternative forms : các từ thay thế

  1. (rare) bumberchute
  2. bumberschutz

Bombershoot in Tom & Jerry

Nguồn tham khảo:
From wiktionary.org : https://en.wiktionary.org/wiki/bumbershoot

Nguồn: https://ykmusa.com

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.