Chillax là gì? Meaning & Definition, Example

chillax nghia la gi

Chillax là gì? Từ khóa này lần đầu xuất hiện vào cuối thế kỷ XX, là ngôn ngữ mạng được nhiều người trẻ ưa chuộng sử dụng. Hiện tại GenZ đang sử dụng nhiều

chillax nghia la gi

Định nghĩa chillax là gì?

Chillax /tʃɪˈlæks/ (động từ): Thư giãn
chillax
verb [ I ] informal
UK /tʃɪˈlæks/ US /tʃɪˈlæks/
to become calm and relax:
Just chillax, Dan, they’ll be here soon.

Theo Oxford

Oxford Dictionary định nghĩa chillax là hành động thư giãn, ngừng lo lắng, tức giận về một điều gì đó. Cambridge Dictionary cũng nói rằng chillax là một từ để chỉ hành động tìm kiếm sự bình tĩnh, thư giãn.

chillax oxford

Theo Merriam Webster

Đọc thêm : Benjamin Sesko Là Ai – Tiền Đạo Trẻ Sinh Năm 2003 Được MU Săn Lùng Đã Xác Định Được Bến Đỗ Mới

Theo Merriam-Webster Dictionary, chillax là sự kết hợp giữa “chill” và “relax”. Từ này được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1994. Nhưng đến năm 2019, chillax chính thức được thêm vào Từ điển Oxford. Theo BBC, chillax là một trong 203 từ mới được Oxford công bố vào năm đó.

Theo GenZ

Chillax là từ ghép của từ chill (relaxed) và relax có nghĩa là nghỉ ngơi, giải lao, thư giãn, gần giống với camldown.

chillax gen z

chillax có nghĩa là

  • Để lạnh và thư giãn đồng thời.
  • Để nới lỏng hoặc giảm mức độ căng thẳng bằng cách sử dụng một triển vọng thoải mái và hấp dẫn hơn.

Ứng dụng của từ chillax trong tiếng Anh:

After a long day in the office, I love nothing more than chillaxing on the sofa.

  • Dịch: Sau một ngày dài ở văn phòng, tôi không muốn gì hơn ngoài việc thư giãn trên ghế sofa.

Đọc thêm : Diễn Viên Hà Gia Kính Là Ai? Diễn Viên Giàu Có, Phong Độ Đáng Kinh Ngạc Tuổi Xế Chiều

Our daughter knows that when we read a story at the end of the day, it’s time to chillax and get ready for bed.

  • Dịch: Con gái chúng tôi biết rằng khi chúng tôi đọc truyện vào cuối ngày, đó là lúc thư giãn và chuẩn bị đi ngủ.
Chillax mind with music

các từ và cụm từ liên quan

Liberating, relaxing and releasing

breathe breathe easier idiom catharticde deregulation discharge let let/set sth loose idiom liberalization loose relax your grip/hold idiom loose your hold/grip idiom turn sb/sth loose idiom

các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ

to relax
relaxAfter a long day in the office, I love nothing more than relaxing on the sofa.
chill out – We spent the whole week chilling out on the beach.
chillax – Hey, man, just chillax.
Unwind – Music helps me to unwind.
wind down – Our daughter knows that when we read a story at the end of the day, it’s time to wind down and get ready for bed.
take it easy – You’ll need to spend a few days taking it easy after the operation.

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *