Discombobulate là gì?

Discombobulate

Discombobulate là gì? và từ lóng này lần đầu được sử dụng vào thế kỷ 19, bởi những người thuộc “tầng lớp tri thức” ở Mỹ.

Discombobulate la gi

Discombobulate nghĩa là gì?

Discombobulate /ˌdɪs.kəmˈbɒb.jə.leɪt/ (động từ): Khiến người khác bối rối, không thoải mái.

Ý nghĩa của discombobulate trong tiếng Anh:

discombobulate: verb [ T ]: UK /ˌdɪs.kəmˈbɒb.jə.leɪt/ US /ˌdɪs.kəmˈbɑː.bjə.leɪt/ : to confuse someone or make someone feel uncomfortable

Đọc thêm : Thư Thor Tiktok là ai? đạt Top 3 Music Master Tiktok 2022

Dịch: Một ai đó quấy rầy hoặc khiến người khác cảm thấy không thoải mái.

Definition of discombobulate : (informal mainly humorous)

informal : to cause to be in a state of confusion : UPSET, DISORIENT – Trạng thái của sự buồn bã
… inventing cool new ways to discombobulate the old order. – phát minh ra những cách mới thú vị để loại bỏ trật tự cũ — Kurt Andersen

Discombobulate

Theo Cambridge Dictionary định nghĩa discombobulate là những hành động khiến ai đó bối rối hoặc cảm thấy khó chịu.

Đọc thêm : Tuấn Brice là ai, Tiktoker nờ ô nô bị phốt “ăn đâu chê ở đó”

Theo Merriam-Webster Dictionary, từ discombobulate lần đầu được sử dụng vào năm 1879. Đây là một trong những từ được sáng tạo ra vào thế kỷ XIX bởi những con người thuộc tầng lớp tri thức ở Mỹ thời bấy giờ.

Cụ thể, Những người này thường tạo ra từ mới bằng cách thêm các tiền tố, hậu tố vào các từ có gốc Latin. Một số từ khác cũng được sáng tạo trong thời kỳ này như absquatulate, bloviate, obflisticate,…

Từ đồng nghĩa và các từ liên quan ( Synonyms & related)

dinh nghia Discombobulate
  1. bemuse
  2. Puzzle and confuse
  3. throw (sb) a curve (ball) idiom
  4. baffle
  5. bedazzle
  6. do sb’s head in idiom
  7. knock/throw sb for a loop idiom
  8. throw sb off balance idiom
  9. discombobulation

Ứng dụng của từ discombobulate trong tiếng Anh:

When my girl looked at the difficult contest, she felt discombobulated.

  • Dịch: Khi cô gái của tôi nhìn vào đề thi khó nhằn, cô ấy cảm thấy rất bối rối.

She seems a bit discombobulated by all of this birthday fuss.

  • Dịch: Cô ấy có vẻ hơi bối rối vì những tiếng ồn ào trong ngày sinh nhật.

Discombobulated on youtube

Sherlock: : I’m gonna discombobulate this man’s whole career

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *