Flibbertigibbet nghĩa là gì? Meaning, definition & Synonym

flibbertigibbet pronunciation

Flibbertigibbet là gì? Một thời gian trước đây nó từng được sử dụng với ý nghĩa xấu xa nhưng đã bị loại bỏ vào cuối thế kỷ XIX

flibbertigibbet nghia la gi

Định nghĩa : Flibbertigibbet là gì

Flibbertigibbet /ˌflɪb.ə.tiˈdʒɪb.ɪt/ (danh từ): Người ba hoa, mồm mép

flibbertigibbet
noun [ C ] UK
Definition of flibbertigibbet: a silly person who talks too much

Other Words from flibbertigibbet :

flibbertigibbety \ ˌfli-​bər-​tē-​ˈji-​bə-​tē \ adjective

flibbertigibbet pronunciation

Theo Cambridge Dictionary & urban dictionary

Cambridge Dictionary định nghĩa flibbertigibbet là từ để chỉ những người ngớ ngẩn và nói quá nhiều. Merriam-Webster Dictionary cũng đưa ra định nghĩa tương tự cho danh từ thú vị này.

Flibbertigibbet là biến thể của từ flepergebet trong tiếng Anh trung đại, có nghĩa là “người nói chuyện phiếm” hoặc “chuyện phiếm”. Một số từ khác cũng là biến thể của flepergebet, bao gồm flybbergybe, flbber de ‘Jibb và flpperty-gibbet.

Theo từ điển Merriam-Webster, flipbbertigibbet được sử dụng lần đầu tiên vào thế kỷ XV. Mãi cho đến thế kỷ 17, bảng chữ cái được đưa vào vở kịch Vua Lear của William Shakespeare để đặt tên cho ma quỷ.

Vào thế kỷ 19, từ này tiếp tục được dùng để đặt tên cho các nhân vật ác trong tiểu thuyết. Tuy nhiên, công dụng này chỉ tồn tại trong thời gian ngắn và biến mất. Từ trước đến nay, flbbertigibbet chỉ được dùng để nói về những kẻ ngu ngốc, thất thường và nói nhiều.

dinh nghia flibbertigibbet la gi

Theo WIkipedia

Từ này cũng được sử dụng trong lịch sử như một tên cho một con quỷ, ác quỷ hoặc linh hồn. Trong vở kịch đạo đức Anh thế kỷ 15 The Castle of Perseverance, Thiên thần xấu nói với phó nhân vật Detraccio (còn gọi là Backbiter và Sứ giả của thế giới) là Flyprgebet (khoảng năm 1724).

Trong King Lear (IV, i (1605)) của William Shakespeare), anh ta là một trong năm con quỷ mà Edgar nói đã ám anh ta, con quỷ này trong tư thế của người ăn xin Tom o ‘Bedlam. Shakespeare lấy tên từ Tuyên bố của Samuel Harsnett về những kẻ mạo danh dân tộc tồi tệ (1603), nơi chúng ta đọc 40 con quỷ mà các tu sĩ Dòng Tên đã loại bỏ và trong số đó có Fliberdigibbet, được mô tả là một trong những “foure tangners de la ronde,” hoặc Morrice, Sara phù hợp với cô ấy, đồng điệu với nhau, hợp lý và cadenza ngọt ngào. ” Trích dẫn tại đây

Cụm từ liên quan:

  • Stupid and silly people:
  • a right one idiom
  • dullard
  • need your head examined idiom
  • stupid
  • troglodyte
  • blithering idiot
  • dumb-ass

Example sentence; He was a lean, nervous flibbertigibbet of a man, with something the look of an actor, and something the look of a horse-jockey.

I don’t know what she sees in that little flibbertigibbet, he burst out, but noticing that they were no longer alone, he turned and again began examining the lustre.

Ứng dụng của từ flibbertigibbet trong tiếng Anh:

Hannah is a sweetheart, but she can be a chatty flibbertigibbet at times.

  • Dịch: Hannah là một người dễ thương, nhưng đôi khi cô ấy hơi ba hoa, nhiều chuyện.

Because the teacher knows Ann is a flibbertigibbet, she tries to sit her near quieter students.

  • Dịch: Giáo viên biết Ann là một người nói nhiều nên cô đã xếp em ấy ngồi cạnh những học sinh yên tĩnh hơn.

Từ đồng nghĩa: Synonyms & Antonyms for flibbertigibbet

Synonyms

  • gossipnounperson who talks a lot, spreads
  • blabbermouth; chatterbox ; busybody ; chatterer ; circulator ; gossipmonger
  • birdbrain, cuckoo, ditz, featherbrain, featherhead, nitwit, rattlebrain, scatterbrain, softhead

Antonyms

sobersides

How to practice pronunciation flibbertigibbet

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.