Gobbledygook là gì?

Gobbledygook la gi

Gobbledygook là gì? Từ này lần đầu được sử dụng vào thế kỷ XX bởi một luật sư người Mỹ Maury Maverick trong những phiên tòa của ông ấy

Gobbledygook nghia la gi

Định nghĩa Gobbledygook nghĩa là gì?

  • Definition 1: Gobbledygook /ˈɡɑb·əl·diˌɡʊk/ (danh từ): Lời nói sáo rỗng, dài dòng
  • Definition 2 : wordy and generally unintelligible jargon : Những từ ngữ dài dòng, và thường rất khó hiểu.

gobbledygook : noun [ U ] disapproving (also gobbledegook)

API : /ˈɡɑb·əl·diˌɡʊk, -ˌɡuk/

  • Definition 3 : language that sounds important and official but is difficult to understand: ngôn ngữ nghe thì cao siêu nhưng thực ra vô nghĩa, rất khó để hiểu được.

Example: This computer manual is gobbledygook.

Gobbledygook la gi

Ý nghĩa của gobbledygook trong tiếng Anh

Theo Cambridge Dictionary định nghĩa gobbledygook là những lời nói nghe thì có vẻ quan trọng, cao siêu nhưng thật ra rất khó hiểu, không giải thích được. Merriam-Webster Dictionary giải thích gobbledygook là những thuật ngữ dài dòng, không trọng tâm lại khó hiểu.

Trong cuốn Style Guide for Business and Technical Communication, doanh nhân, nhà giáo dục Stephen R. Covey mô tả từ gobbledygook là “ngôn ngữ sáo rỗng, dài dòng và trừu tượng đến mức khó hiểu”.

Thuật ngữ gobbledygook được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1944. Tác giả của từ này là luật sư người Mỹ Maury Maverick, người rất coi thường những lời “sáo rỗng” của đồng nghiệp. Trong một số trường hợp, từ ngữ thô lỗ có thể được dùng để chỉ những người thiếu kiến thức hoặc không hiểu biết về một lĩnh vực nào đó.

Synonyms và Alternative ( từ đồng nghĩa và từ thay thế)

Synonyms

  • double-talk,
  • rigmarole (also rigamarole),
  • gibberish,
  • bafflegab,
  • song and dance

Related:

  • garbley gook,
  • gobbly-gook
  • gobbledegook;
  • gobblygook,

Ứng dụng của từ gobbledygook trong tiếng Anh:

ung dung Gobbledygook trong tieng anh

A good Interpreter will take a technical writer’s gobbledygook and translate it into ordinary language that anyone can understand.

  • Dịch: Một thông dịch viên giỏi sẽ chuyển đổi những thuật ngữ khó hiểu, dài dòng của tác giả thành ngôn ngữ thông dụng để mọi người có thể hiểu rõ.

The Vice- director was talking a load of gobbledygook in that meeting. I have no idea what he wants.

  • Dịch: Phó Giám đốc nói rất nhiều lời sáo rỗng trong buổi họp. Tôi không hiểu ông ta muốn cái gì luôn.

gobbledygook on youtube:

What does Gobbledygook mean?

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.