Hoax nghĩa là gì? Meaning, Definition & Usage

hoax nghia la gi

Hoax là gì? “Hoax” lần đầu được sử dụng vào thế kỷ 18. Gần đây, từ khóa này liên tục xuất hiện trên các bài báo liên quan vụ kiện của Johnny Depp và Amber Heard.

hoax trong tieng anh

Định nghĩa hoax là gì?

Hoax /həʊks/ (danh từ): Trò lừa bịp; (động từ): Chơi khăm, chơi xỏ

Phiên âm: /houks/

hoax nghia la gi

Dịch nghĩa:

Danh từ: Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ

Ngoại động từ: Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ

Cách phát âm đúng: IPA: /ˈhoʊks/ – Loudspeaker.svg Hoa Kỳ (trợ giúp · chi tiết) [ˈhoʊks]

Nghĩa khác: Danh từ: hoax /ˈhoʊks/ Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ. Tin vịt báo chí.

Đọc thêm : Dược Sĩ Tiến Là Ai? – Một Dược Sĩ Đa Tài Lấn Sang Cả Ngành Giải Trí

Ngoại động từ : hoax ngoại động từ /ˈhoʊks/ : Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.

Từ điển Cambridge

Cambridge Dictionary đưa ra nhiều cách để định nghĩa từ này. Ở dạng danh từ, hoax là một kế hoạch để đánh lừa ai đó, ví dụ như báo tin giả cho cảnh sát.
Ở dạng động từ, hoax được định nghĩa là hành động lừa gạt, đặc biệt là bằng cách sử dụng các thủ thuật, mẹo để qua mắt người khác.

Khi định nghĩa từ hoax ở dạng động từ, từ điển Merriam-Webster nêu đây là hành động khiến cho người khác tin hoặc chấp nhận một điều gì đó giả dối hoặc không đúng sự thật.

Ở dạng danh từ, từ điển này định nghĩa hoax theo hai cách sau:

  • Một hành động nhằm lừa gạt người khác.
  • Một trò gian lận, bịa đặt được người khác chấp nhận hoặc xác nhận.

Theo từ điển này, hoax là dạng rút gọn của hocus, lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1796 dưới dạng động từ. Đến năm 1808, hoax được dùng như là một danh từ.

Định nghĩa của Wiki

Trò lừa bịp (hoax) là một sự giả dối được công bố rộng rãi để mời gọi sự chấp nhận theo phản xạ, thiếu suy nghĩ bởi số lượng lớn nhất những người có bản sắc xã hội đa dạng nhất và những kẻ lừa đảo xã hội cao nhất có thể để lừa các nạn nhân của nó đưa ra đồng tiền xã hội cao nhất có thể để hỗ trợ trò lừa bịp. Từ này đã xuất hiện từ thế kỷ XVIII

Trong khi những kẻ quảng bá gian lận, giả mạo và lừa đảo tạo ra chúng để họ có thể chịu được mức độ cao nhất của thói quen giám sát trong cuộc tình, những kẻ lừa bịp tự tin, dù chính đáng hay không, rằng những người đại diện của họ sẽ không nhận được sự giám sát nào cả. Họ có sự tự tin như vậy bởi vì các đại diện của họ thuộc về một thế giới quan niệm cơ bản đối với quan điểm của nạn nhân về thực tế, nhưng sự thật và tầm quan trọng của họ mà họ chấp nhận mà không cần lập luận hoặc bằng chứng, và vì vậy không bao giờ nghi ngờ.

Một số kẻ chơi khăm cuối cùng có ý định vạch mặt những người đại diện của họ trên thực tế là một trò lừa bịp để phơi bày nạn nhân của họ là những kẻ ngu ngốc; tìm kiếm một số hình thức lợi nhuận, những kẻ lừa bịp khác hy vọng duy trì trò lừa bịp vô thời hạn, để chỉ khi những người hoài nghi sẵn sàng điều tra các tuyên bố của họ mới công bố phát hiện của họ thì cuối cùng họ mới bị tiết lộ là kẻ lừa bịp.

Bài báo sử dụng “hoax” trong vụ kiện của Amber Heard và Johnny Depp

Đọc thêm : Zinchenko là ai? Arsenal vừa sở hữu thêm “chân ghi bàn” xuất sắc năm 2022

‘Actual Malice’ in Amber Heard’s Headline to Johnny Depp Calling It ‘Hoax’ | News18 Explains What Court Debated

Trích từ : News18

Amber Heard Lost $50 Million Due to Johnny Depp ‘Abuse Hoax’ Claims, Expert Says

Trích từ: Variety.com

Ứng dụng của từ “hoax” trong tiếng anh

Alex Jones was sued for defamation for falsely claiming the Sandy Hook elementary school shooting was a hoax.

Dịch: Alex Jones bị kiện vì tội phỉ báng khi đưa ra tuyên bố sai sự thật rằng vụ xả súng ở trường Tiểu học Sandy Hook là một trò lừa bịp.

Kathryn Arnold claims Johnny Depp’s domestic abuse hoax claims made Amber Heard lose 50 million USD.

Dịch: Bà Kathryn Arnold khẳng định lời bịa đặt Johnny Depp bạo hành gia đình khiến Amber Heard mất 50 triệu USD.

Hoax – Taylor Swift (English – vietsub youtube)

Các Từ đồng nghĩa với hoax

noun
cheat , cock-and-bull story * , con * , con game * , crock * , deceit , deception , dodge , fabrication , fake , falsification , fast one , fast shuffle , fib , flimflam * , fraud , gimmick , gyp * , hooey , humbug * , hustle , imposture , joke , lie , practical joke , prank , put-on , racket , ruse , scam , sell , shift , snow job * , spoof , sting , swindle , whopper * , canard , mare’s nest , rumor
verb
bamboozle * , bluff , chicane , con , deceive , delude , dupe , fake out , fleece , flimflam * , fool , frame , gammon , gull , hoodwink * , murphy , play games with , pull one’s leg , rook * , run a game on , set up * , sting * , swindle , take for a ride , take in * , bam , bamboozle , bilk , cheat , fake , fraud , gimmick , gyp , hornswoggle , humbug , hustle , joke , kid , mare’s nest , prank , sham , spoof , sting , trick , victimize

Tìm kiếm có liên quan

Recluse là gì
Raise doubts là gì
Venum là gì
Bud là gì
Fang la gì
Repent
Spur on là gì

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.