Schadenfreude nghĩa là gì?

Schadenfreude

Schadenfreude là gì? Đây là sự kết hợp của hai danh từ trong tiếng Đức, và từ này lần đầu tiên được sử dụng vào thế kỷ XIX.

Schadenfreude la gi

Schadenfreude /ˈʃɑː.dənˌfrɔɪ.də/ (danh từ): Cười trên nỗi đau của người khác

scha·​den·​freu·​de | \ ˈshä-dᵊn-ˌfrȯi-də \

Definition of schadenfreude : enjoyment obtained from the troubles of others

Dịch: Cảm giác thích thú đến từ sự đau khổ của người khác.

Định nghĩa Schadenfreude là gì?

Schadenfreude

Đọc thêm : Tiểu sử Tôn Di, “Mỹ nhân phim bi TQ” ly hôn Đổng Tử Kiện sau 6 năm chung sống

Cambridge Dictionary định nghĩa schadenfreude là cảm giác thích thú hoặc vui sướng khi điều gì đó tồi tệ xảy ra với người khác.

Theo Merriam-Webster Dictionary, schadenfreude lần đầu được sử dụng vào năm 1868, là sự kết hợp của hai danh từ trong tiếng Đức – schaden (thiệt hại, tổn hại) và freude (niềm vui). Do đó có thể nhận ra, schadenfreude định nghĩa là niềm vui khi thấy người khác gặp bất hạnh hoặc tổn hại về một điều gì đó. Điều tệ hại với người khác nhưng là niềm vui của mình.

Theo wikipedia:

Schadenfreude (/ˈʃɑːdənfrɔɪdə/; German: ˈʃaːdn̩ˌfʁɔʏ̯də; lit. ‘harm-joy’) is the experience of pleasure, joy, or self-satisfaction that comes from learning of or witnessing the troubles, failures, or humiliation of another. It is a borrowed word from German, with no direct translation, that originated in the 18th century.

Schadenfreude has been detected in children as young as 24 months and may be an important social emotion establishing “inequity aversion”. Nguồn wiki: https://en.wikipedia.org/wiki/Schadenfreude

Đọc thêm : Kim Đồng là ai? – Tiểu sử về người anh hùng nhỏ tuổi của Việt Nam

Dịch:

Schadenfreude (/ˈʃɑːdənfrɔɪdə/; German: ˈʃaːdn̩ˌfʁɔʏ̯də; lit. ‘harm-joy’) là trải nghiệm của niềm vui sướng, hạnh phúc hoặc sự hài lòng của bản thân đến từ việc học hỏi hoặc chứng kiến những rắc rối, thất bại hoay sự sỉ nhục của người khác. Nó là một từ mượn từ tiếng Đức, không có bản dịch trực tiếp, có nguồn gốc từ thế kỷ 18.

Schadenfreude đã được phát hiện ở trẻ em dưới 24 tháng tuổi và có thể là một cảm xúc xã hội quan trọng tạo nên “ác cảm về sự bất bình đẳng

Các cụm từ liên quan:

  1. Pleasure and happiness
  2. afterglow
  3. like a dog with two tails idiom
  4. abandon
  5. exultation
  6. bed of roses idiom
  7. joyfulness
  8. jubilation
  9. ecstasy

Ứng dụng của từ schadenfreude trong tiếng Anh:

Elizabeth Johanna Thevaon Beets had a feeling of schadenfreude when his ex-wife’s second marriage failed.

  • Dịch: Elizabeth Johanna Thevaon Beets cảm thấy vui sướng khi cuộc hôn nhân thứ hai của vợ cũ tan vỡ.

When the winning team saw their rivals saddened by defeat, they felt a sense of schadenfreude.

  • Dịch: Khi đội chiến thắng chứng kiến đối thủ buồn bã vì thất bại, họ cảm thấy hả hê, vui sướng.

Bài Cùng Chuyên Mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *